创新【創新】
[chuàng xīn] [创 新]
đề xuất ý tưởng mới; mở đường mới; đổi mới
抛弃旧事物,创造新事物。
我们工作需要不断创新。
wǒ men gōng zuò xū yào bú duàn chuàng xīn.Công việc của chúng ta cần không ngừng đổi mới.
sự đổi mới, tính sáng tạo
创造出的新意或新事物。
技术创新给生活带来了方便。
jì shù chuàng xīn gěi shēng huó dài lái le fāng biàn.Đổi mới công nghệ mang lại sự tiện lợi cho cuộc sống.
大卫:那我们该怎么平衡创新和合规呢?
dà wèi: nà wǒ men gāi zěn me píng héng chuàng xīn hé hé guī ne?David: Vậy chúng ta nên cân bằng đổi mới và tuân thủ như thế nào?
Trong bài: Quy định bảo mật dữ liệu · 就……而言创新是企业发展的核心竞争力。
chuàng xīn shì qǐ yè fā zhǎn de hé xīn jìng zhēng lì.Đổi mới sáng tạo là năng lực cạnh tranh cốt lõi cho sự phát triển của doanh nghiệp.
那你觉得应该怎么做才能兼顾创新与伦理呢?
nà nǐ jué de yīng gāi zěn me zuò cái néng jiān gù chuàng xīn yǔ lún lǐ ne?Vậy cậu thấy nên làm thế nào mới có thể cân bằng giữa đổi mới sáng tạo và đạo đức?
Trong bài: Ranh giới đạo đức của công nghệ tiếp thị thần kinh · 无非