更新
[gēng xīn] [更 新]
thay cũ đổi mới; làm mới; cải tạo
去除旧的,换成新的或使出现新貌
公司最近更新了网站上的所有产品信息。
gōng sī zuì jìn gēng xīn le wǎng zhàn shàng de suǒ yǒu chǎn pǐn xìn xī.Công ty gần đây đã cập nhật toàn bộ thông tin sản phẩm trên trang web.
真的吗?我们刚更新了算法版本啊。
zhēn de ma? wǒ men gāng gēng xīn le suàn fǎ bǎn běn a.Thật sao? Chúng ta vừa mới cập nhật phiên bản thuật toán mà.
Trong bài: Độ trễ ngữ cảnh của mô hình giọng nói AI · 一…就…搬家以后,请你及时更新地址。
bān jiā yǐ hòu, qǐng nǐ jí shí gēng xīn dì zhǐ.Sau khi chuyển nhà, bạn hãy cập nhật địa chỉ kịp thời.
对啊,大家对这次的系统更新非常满意。
duì a, dà jiā duì zhè cì de xì tǒng gēng xīn fēi cháng mǎn yì.Đúng vậy, mọi người đối với lần cập nhật hệ thống này rất hài lòng.
Trong bài: Dự án số hoá thư viện chữ nổi cho người khiếm thị · ……极了