万象更新[wàn xiàng gēng xīn] [万 象 更 新]Lưu từKhác(vào mùa xuân) thiên nhiên khoác lên diện mạo mới (thành ngữ)Chữ trong từ万wànmười nghìn象xiàngvoi更gènghơn新xīnmớiTừ cùng chữ:重新chóng xīnHSK 2lại创新chuàng xīnHSK 3đề xuất ý tưởng mới万一wàn yīHSK 4phòng khi更新gēng xīnHSK 5thay cũ đổi mới全新quán xīnHSK 6hoàn toàn mới革新gé xīnHSK 6đổi mới耳目一新ěr mù yī xīnHSK 7một sự thay đổi thú vị清新qīng xīnHSK 8trong lành记忆犹新jì yì yóu xīnHSK 8vẫn còn mới trong ký ức (thành ngữ)Xem thêm (3)