万一
[wàn yī] [万 一]
phòng khi; nếu như ngộ nhỡ; tình huống bất ngờ
表示极小可能发生的意外情况
带把伞吧,万一下雨呢。
dài bǎ sǎn ba, wàn yī xià yǔ ne.Mang theo chiếc ô đi, ngộ nhỡ trời mưa thì sao.
biến cố hiếm gặp nhưng nguy
极小概率却后果严重的意外
不怕一万,就怕万一。
bú pà yí wàn, jiù pà wàn yī.Không sợ vạn lần, chỉ sợ một lần bất ngờ.
万一事情特别急怎么办?
wàn yī shì qíng tè bié jí zěn me bàn?Vạn nhất việc đặc biệt gấp thì làm sao ạ?
Trong bài: Nếu cần giúp thì cứ gọi · 要是…就…他随身携带备用钥匙以防万一。
tā suí shēn xié dài bèi yòng yào shi yǐ fáng wàn yī.Anh ấy luôn mang theo chìa khóa dự phòng để phòng hờ.
对,万一他们按错误日期准备,就麻烦了。
duì, wàn yī tā men àn cuò wù rì qī zhǔn bèi, jiù má fán le.Đúng, lỡ họ chuẩn bị theo ngày sai thì phiền lắm.
Trong bài: Chưa đến mức phải giận vậy đâu · 不至于