唯一
[wéi yī] [唯 一]
chỉ; duy nhất
只有一个,独一无二。
他是我在这座城市里唯一的朋友。
tā shì wǒ zài zhè zuò chéng shì lǐ wéi yī de péng yǒu.Anh ấy là người bạn duy nhất của tôi ở thành phố này.
合作共赢是唯一出路,祝愿重组顺利。
hé zuò gòng yíng shì wéi yī chū lù, zhù yuàn chóng zǔ shùn lì.Hợp tác cùng thắng là lối thoát duy nhất, chúc tái cơ cấu thuận lợi.
Trong bài: Đàm phán tái cơ cấu nợ công đa phương这张收据是你付款的唯一凭证。
zhè zhāng shōu jù shì nǐ fù kuǎn de wéi yī píng zhèng.Tờ biên lai này là bằng chứng thanh toán duy nhất của bạn.
辛苦也没办法。这是恢复体力的唯一方法。
xīn kǔ yě méi bàn fǎ. zhè shì huī fù tǐ lì de wéi yī fāng fǎ.Vất vả cũng hết cách. Đây là phương pháp duy nhất để khôi phục thể lực.
Trong bài: Phục hồi thể lực sau chấn thương thi đấu · 只要……就……