XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

唯

[wéi]

chỉ; duy nhất; duy

表示只有、仅有或单单

在这次比赛中,他唯一的目标就是超越自己的最好成绩。

zài zhè cì bǐ sài zhōng, tā wéi yī de mù biāo jiù shì chāo yuè zì jǐ de zuì hǎo chéng jì.

Trong cuộc thi lần này, mục tiêu duy nhất của anh ấy là vượt qua thành tích tốt nhất của bản thân.

vâng, dạ (tiếng đáp lại lễ phép)

表示答应或应答

他在领导面前唯唯连声,不敢有半点异议。

tā zài lǐng dǎo miàn qián wéi wéi lián shēng, bù gǎn yǒu bàn diǎn yì yì.

Anh ấy trước mặt lãnh đạo luôn dạ dạ vâng vâng, không dám có chút ý kiến khác.

合作共赢是唯一出路,祝愿重组顺利。

hé zuò gòng yíng shì wéi yī chū lù, zhù yuàn chóng zǔ shùn lì.

Hợp tác cùng thắng là lối thoát duy nhất, chúc tái cơ cấu thuận lợi.

Trong bài: Đàm phán tái cơ cấu nợ công đa phương

这张收据是你付款的唯一凭证。

zhè zhāng shōu jù shì nǐ fù kuǎn de wéi yī píng zhèng.

Tờ biên lai này là bằng chứng thanh toán duy nhất của bạn.

辛苦也没办法。这是恢复体力的唯一方法。

xīn kǔ yě méi bàn fǎ. zhè shì huī fù tǐ lì de wéi yī fāng fǎ.

Vất vả cũng hết cách. Đây là phương pháp duy nhất để khôi phục thể lực.

Trong bài: Phục hồi thể lực sau chấn thương thi đấu · 只要……就……