XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

哎

[āi]

này!; thán từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc biểu thị ngạc nhiên hay không tán thành

表示打招呼、提醒或惊异

哎,你把刚才那份市场调研报告放在哪里了?

āi, nǐ bǎ gāng cái nà fèn shì chǎng diào yán bào gào fàng zài nǎ lǐ le?

Này, bạn để bản báo cáo khảo sát thị trường lúc nãy ở đâu rồi?

我看一下……哎呀,周六有雨。

wǒ kàn yí xià…… āi yā, zhōu liù yǒu yǔ.

Để em xem chút... Ôi, thứ Bảy có mưa.

Trong bài: Bàn kế hoạch cuối tuần theo thời tiết

哎呀不得了,孩子掉进水里了!

āi yā bù dé liǎo, hái zi diào jìn shuǐ lǐ le!

Trời ơi gay rồi, đứa bé ngã xuống nước rồi!

哎呀,真的是我记错了。抱歉。

āi yā, zhēn de shì wǒ jì cuò le. bào qiàn.

Ây da, thật sự là mình nhớ nhầm rồi. Xin lỗi.

Trong bài: Tranh chấp cổ phần sáng lập · 是……的