哎呀
[āi yā] [哎 呀]
1.thán từ thể hiện sự ngạc nhiên, sốc hoặc ngưỡng mộ
表示惊讶、惊恐或敬佩等语气。
哎呀,我居然把这么重要的会议时间给记错了。
āi yā, wǒ jū rán bǎ zhè me zhòng yào de huì yì shí jiān gěi jì cuò le.Ái chà, tôi lại nhớ nhầm thời gian của cuộc họp quan trọng thế này rồi.
2.thán từ biểu thị sự bực bội, tiếc nuối hoặc đau đớn
表示抱怨、懊恼或身体痛苦。
哎呀,我刚才不小心把脚扭伤了。
āi yā, wǒ gāng cái bù xiǎo xīn bǎ jiǎo niǔ shāng le.Ối đau quá, ban nãy tôi lỡ làm trẹo chân rồi.
我看一下……哎呀,周六有雨。
wǒ kàn yí xià…… āi yā, zhōu liù yǒu yǔ.Để em xem chút... Ôi, thứ Bảy có mưa.
Trong bài: Bàn kế hoạch cuối tuần theo thời tiết哎呀不得了,孩子掉进水里了!
āi yā bù dé liǎo, hái zi diào jìn shuǐ lǐ le!Trời ơi gay rồi, đứa bé ngã xuống nước rồi!
哎呀,真的是我记错了。抱歉。
āi yā, zhēn de shì wǒ jì cuò le. bào qiàn.Ây da, thật sự là mình nhớ nhầm rồi. Xin lỗi.
Trong bài: Tranh chấp cổ phần sáng lập · 是……的