XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

啊

[ā]

1.thán từ hoặc tiếng rên thể hiện sự đồng ý; ờ; A, được rồi

表示同意或应答

好啊!

hǎo a!

Tốt à!

2.a; ôi; chà

表示惊讶或赞叹

啊,这座山真的太高了!

a, zhè zuò shān zhēn de tài gāo le!

Ôi, ngọn núi này thật sự cao quá!

nhé; nhỉ; vậy

句末表示疑问、催促或感叹

你怎么还不回家啊?

nǐ zěn me hái bù huí jiā a?

Sao bạn vẫn chưa về nhà vậy?

对啊,我今天坐出租车。你呢?

duì a, wǒ jīn tiān zuò chū zū chē. nǐ ne?

Đúng vậy, hôm nay mình đi taxi. Còn bạn?

Trong bài: Hỏi vị trí trạm xe buýt

听说你要升职了,真是恭喜啊!

tīng shuō nǐ yào shēng zhí le, zhēn shì gōng xǐ a!

Nghe nói bạn sắp được thăng chức, thật là chúc mừng nhé!

好啊,今天我们就去吃羊肉面!

hǎo a, jīn tiān wǒ men jiù qù chī yáng ròu miàn!

Được thôi, hôm nay chúng ta đi ăn mì thịt cừu!

Trong bài: Giới thiệu món ăn ở quán · 又…又…