呀
[ya]
1.trợ từ tương đương với 啊 sau nguyên âm, biểu đạt sự ngạc nhiên hoặc nghi ngờ
句末语气词,用于元音后表示感叹或疑问。
你今天怎么才来呀?
nǐ jīn tiān zěn me cái lái ya?Hôm nay sao giờ cậu mới tới vậy?
2.Ôi, á (thán từ biểu thị sự ngạc nhiên)
表示惊异或叹息
呀!下雪了!
ya! xià xuě le!Ôi! Tuyết rơi rồi!
我看一下……哎呀,周六有雨。
wǒ kàn yí xià…… āi yā, zhōu liù yǒu yǔ.Để em xem chút... Ôi, thứ Bảy có mưa.
Trong bài: Bàn kế hoạch cuối tuần theo thời tiết哎呀不得了,孩子掉进水里了!
āi yā bù dé liǎo, hái zi diào jìn shuǐ lǐ le!Trời ơi gay rồi, đứa bé ngã xuống nước rồi!
呀,现在两点多了,你怎么去?
ya, xiàn zài liǎng diǎn duō le, nǐ zěn me qù?Chà, bây giờ hơn hai giờ rồi, em đi bằng gì?
Trong bài: Hỏi thời gian đón người ở ga tàu