哇
[wā]
oa; chà; oa oa
表示惊叹或摹拟哭声、呕吐声
哇,这里的风景真是太漂亮了!
wā, zhè lǐ de fēng jǐng zhēn shì tài piào liang le!Oa, phong cảnh ở đây thật là đẹp quá!
哇,这个布包挺大的,真好看。
wā, zhè ge bù bāo tǐng dà de, zhēn hǎo kàn.Chà, cái túi vải này khá to, đẹp thật đấy.
Trong bài: Dùng túi bảo vệ môi trường哇,这里的风景真美!这是哪儿?
wā, zhè lǐ de fēng jǐng zhēn měi! zhè shì nǎ r?Oa, phong cảnh ở đây đẹp quá! Đây là đâu ạ?
Trong bài: Xem album ảnh du lịch cũ · 了 và 过哇,真的印出来了,太谢谢你了!
wā, zhēn de yìn chū lái le, tài xiè xiè nǐ le!Oa, in ra thật rồi, cảm ơn bạn nhiều nhé!
Trong bài: Nhờ hướng dẫn dùng máy in văn phòng