XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

啦

[la]

(từ tượng thanh) âm thanh hát, cổ vũ v.v.; phiên âm; (phương ngữ) tán gẫu

象声词或用于音译、闲谈。

孩子们高兴地唱着“啦啦啦”的歌。

hái zi men gāo xìng dì chàng zhe“ lā lā lā” de gē.

Bọn trẻ vui vẻ hát vang bài ca "la la la".

Trợ từ ngữ khí (hợp âm của 'le' và 'a')

助词,“了”和“啊”的合音。

时间不早了,我们该出发啦。

shí jiān bù zǎo le, wǒ men gāi chū fā lā.

Không còn sớm nữa, chúng ta phải xuất phát rồi.

还好啦,不是很好。你呢,你会游泳吗?

hái hǎo lā, bú shì hěn hǎo. nǐ ne, nǐ huì yóu yǒng ma?

Cũng được thôi, không giỏi lắm. Còn bạn, bạn có biết bơi không?

Trong bài: Rủ đi bơi · 会 / 能 / 可以

明白啦,谢谢王老师,我现在更有信心了。

míng bái lā, xiè xiè wáng lǎo shī, wǒ xiàn zài gèng yǒu xìn xīn le.

Em hiểu rồi, cảm ơn Thầy Vương, bây giờ em đã có thêm niềm tin rồi.

Trong bài: Tư vấn hòa nhập môi trường trong thời gian thử việc

高小明,你来啦!

gāo xiǎo míng, nǐ lái lā!

Cao Tiểu Minh, bạn đến rồi!

Trong bài: Khen mèo con dễ thương