啦啦队【啦啦隊】
[lā lā duì] [啦 啦 队]
1.đội cổ vũ
比赛中为选手呐喊加油的团队。
比赛现场,学校的啦啦队正在为运动员们加油助威。
bǐ sài xiàn chǎng, xué xiào de lā lā duì zhèng zài wèi yùn dòng yuán men jiā yóu zhù wēi.Tại hiện trường trận đấu, đội cổ vũ của trường đang reo hò tiếp sức cho các vận động viên.
2.nhóm ủng hộ, hậu thuẫn (nghĩa bóng)
比喻支持、鼓励他人的一方或群体。
家人是他创业路上最坚实的啦啦队。
jiā rén shì tā chuàng yè lù shang zuì jiān shí de lā lā duì.Gia đình là hậu phương ủng hộ vững chắc nhất trên con đường khởi nghiệp của anh ấy.
观众席上响起了热烈的啦啦队欢呼声。
guān zhòng xí shàng xiǎng qǐ le rè liè de lā lā duì huān hū shēng.Trên khán đài vang lên tiếng reo hò nồng nhiệt của đội cổ vũ.