队【隊】
[duì]
1.phi đội; đội; nhóm
我们队赢了比赛。
wǒ men duì yíng le bǐ sài.Đội chúng tôi đã thắng trận đấu.
2.hàng; đội người xếp hàng
排成的行列
买票要排很长的队。
mǎi piào yào pái hěn cháng de duì.Mua vé phải xếp hàng rất dài.
个
是啊,站台上全是排队的人。
shì a, zhàn tái shàng quán shì pái duì de rén.Đúng vậy, trên sân ga toàn là người xếp hàng.
Trong bài: Lỡ chuyến tàu điện ngầm · 差点儿请大家排队上车,不要往前挤。
qǐng dà jiā pái duì shàng chē, bú yào wǎng qián jǐ.Xin mọi người xếp hàng lên xe, đừng chen lấn lên phía trước.
是吗?怪不得今天排队的人那么多。
shì ma? guài bù dé jīn tiān pái duì de rén nà me duō.Thế à? thảo nào người xếp hàng hôm nay đông như vậy.
Trong bài: Ẩm thực vùng miền trong căng-tin trường · 特别 / 特别是