XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

队长【隊長】

[duì zhǎng] [队 长]

đội trưởng; nhóm trưởng; lượng từ: 个 (gè)

带领队伍的人

他是我们的队长。

tā shì wǒ men de duì zhǎng.

Anh ấy là đội trưởng của chúng tôi.

个

队长指示大家原地休息十分钟。

duì zhǎng zhǐ shì dà jiā yuán dì xiū xi shí fēn zhōng.

Đội trưởng chỉ thị mọi người nghỉ tại chỗ mười phút.

队长召集所有队员到广场集合。

duì zhǎng zhào jí suǒ yǒu duì yuán dào guǎng chǎng jí hé.

Đội trưởng triệu tập tất cả đội viên tập hợp tại quảng trường.

他没有听到队长发出的最新命令。

tā méi yǒu tīng dào duì zhǎng fā chū de zuì xīn mìng lìng.

Anh ấy không nghe thấy mệnh lệnh mới nhất của đội trưởng.