校长【校長】
[xiào zhǎng] [HIỆU 长]
(trường cao đẳng, đại học) hiệu trưởng; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi), 名 (míng)
一所学校的最高负责人
校长来了。
xiào zhǎng lái le.Hiệu trưởng đến rồi.
个、位、名
校长为优秀毕业生颁发了证书。
xiào zhǎng wèi yōu xiù bì yè shēng bān fā le zhèng shū.Hiệu trưởng đã trao chứng nhận cho các học sinh tốt nghiệp xuất sắc.
校长认可了我们提出的新计划。
xiào zhǎng rèn kě le wǒ men tí chū de xīn jì huà.Hiệu trưởng đã chấp thuận kế hoạch mới do chúng tôi đề xuất.
校长向获胜的同学发去了贺信。
xiào zhǎng xiàng huò shèng de tóng xué fā qù le hè xìn.Hiệu trưởng đã gửi thư chúc mừng tới các học sinh giành chiến thắng.
