厂长【廠長】
[chǎng zhǎng] [厂 长]
giám đốc nhà máy
工厂的最高负责人
厂长正在车间检查产品质量。
chǎng zhǎng zhèng zài chē jiān jiǎn chá chǎn pǐn zhì liàng.Giám đốc nhà máy đang kiểm tra chất lượng sản phẩm tại phân xưởng.
老厂长退休前选定了他作为接班人。
lǎo chǎng zhǎng tuì xiū qián xuǎn dìng le tā zuò wéi jiē bān rén.Trước khi nghỉ hưu, xưởng trưởng cũ đã chọn anh ấy làm người kế nhiệm.
老厂长退休后,年轻人迅速接班主持大局。
lǎo chǎng zhǎng tuì xiū hòu, nián qīng rén xùn sù jiē bān zhǔ chí dà jú.Sau khi giám đốc xưởng cũ nghỉ hưu, người trẻ lập tức tiếp quản chủ trì đại cục.