组长【組長】
[zǔ zhǎng] [组 长]
tổ trưởng
一个小组的负责人。
他是我们的组长。
tā shì wǒ men de zǔ zhǎng.Anh ấy là tổ trưởng của chúng tôi.
对,每个组长都要说两三分钟。
duì, měi gè zǔ zhǎng dōu yào shuō liǎng sān fēn zhōng.Đúng, mỗi nhóm trưởng đều phải nói hai ba phút.
Trong bài: Họp định kỳ phòng khoa · 每…都…他是这项科研课题的副组长。
tā shì zhè xiàng kē yán kè tí de fù zǔ zhǎng.Anh ấy là phó trưởng nhóm của đề tài nghiên cứu khoa học này.
那每个组长都要口头汇报吗?
nà měi gè zǔ zhǎng dōu yào kǒu tóu huì bào ma?Vậy mỗi nhóm trưởng đều phải báo cáo miệng ạ?
Trong bài: Họp định kỳ phòng khoa · 每…都…