部长【部長】
[bù zhǎng] [部 长]
người đứng đầu một bộ (chính phủ, v.v.); trưởng phòng; trưởng khoa
政府各部的最高长官或机构负责人
部长正在开会。
bù zhǎng zhèng zài kāi huì.Bộ trưởng đang họp.
个、位、名
内阁已正式任命他为财政部长。
nèi gé yǐ zhèng shì rèn mìng tā wèi cái zhèng bù zhǎng.Nội các đã chính thức bổ nhiệm ông làm Bộ trưởng Tài chính.
他用了三年时间将这部长篇小说译出。
tā yòng le sān nián shí jiān jiāng zhè bù zhǎng piān xiǎo shuō yì chū.Anh ấy đã mất ba năm để dịch xong cuốn tiểu thuyết dài tập này.
外交部部长重申了我国的和平外交政策。
wài jiāo bù bù zhǎng chóng shēn le wǒ guó de hé píng wài jiāo zhèng cè.Bộ trưởng Bộ Ngoại giao tái khẳng định chính sách ngoại giao hòa bình của nước ta.
