局长【局長】
[jú zhǎng] [局 长]
cục trưởng; lượng từ: 位 (wèi), 个 (gè)
一个局的最高行政负责人
局长正在会议室向大家布置新任务。
jú cháng zhèng zài huì yì shì xiàng dà jiā bù zhì xīn rèn wu.Cục trưởng đang ở trong phòng họp giao nhiệm vụ mới cho mọi người.
位、个

[jú zhǎng] [局 长]
cục trưởng; lượng từ: 位 (wèi), 个 (gè)
一个局的最高行政负责人
局长正在会议室向大家布置新任务。
jú cháng zhèng zài huì yì shì xiàng dà jiā bù zhì xīn rèn wu.Cục trưởng đang ở trong phòng họp giao nhiệm vụ mới cho mọi người.
位、个