增长【增長】
[zēng zhǎng] [增 长]
tăng trưởng; tăng lên
数量或程度提高、增加
经济增长得很快。
jīng jì zēng zhǎng de hěn kuài.Kinh tế tăng trưởng rất nhanh.
sự tăng trưởng; mức tăng
数量、程度增加的过程或结果
新政策带来了稳定的经济增长。
xīn zhèng cè dài lái le wěn dìng de jīng jì zēng zhǎng.Chính sách mới đã mang lại sự tăng trưởng kinh tế ổn định.
真的吗?比上季度增长了多少?
zhēn de ma? bǐ shàng jì dù zēng zhǎng le duō shǎo?Thật sao? So với quý trước đã tăng bao nhiêu?
Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时两个国家之间的贸易增长很快。
liǎng gè guó jiā zhī jiān de mào yì zēng zhǎng hěn kuài.Thương mại giữa hai quốc gia tăng trưởng rất nhanh.
增长了百分之十八,主要产品的销量都不错。
zēng zhǎng le bǎi fēn zhī shí bā, zhǔ yào chǎn pǐn de xiāo liàng dōu bú cuò.Tăng 18%, lượng bán của các sản phẩm chủ lực đều khá tốt.
Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时