减少
[jiǎn shǎo] [减 少]
giảm; giảm bớt; giảm thiểu; hạ thấp
使数量或程度变小
公司要减少费用。
gōng sī yào jiǎn shǎo fèi yòng.Công ty muốn giảm chi phí.
其实,光靠减少花销是不够的。
qí shí, guāng kào jiǎn shǎo huā xiāo shì bú gòu de.Thực ra, chỉ dựa vào cắt giảm chi tiêu là không đủ đâu.
Trong bài: Chỉ dựa vào tiết kiệm là chưa đủ · 光多与父母沟通能减少很多误会。
duō yǔ fù mǔ gōu tōng néng jiǎn shǎo hěn duō wù huì.Giao tiếp nhiều hơn với cha mẹ có thể giảm bớt nhiều hiểu lầm.
好主意,这样确实能有效减少污染。
hǎo zhǔ yì, zhè yàng què shí néng yǒu xiào jiǎn shǎo wū rǎn.Ý kiến hay, như vậy quả thực có thể giảm thiểu ô nhiễm hiệu quả.
Trong bài: Thảo luận cắt giảm đồ nhựa dùng một lần