XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

增多

[zēng duō] [增 多]

tăng lên; tăng về số lượng

数量增加变多

最近来这家餐厅吃饭的顾客明显增多了。

zuì jìn lái zhè jiā cān tīng chī fàn de gù kè míng xiǎn zēng duō le.

Gần đây số khách đến ăn ở nhà hàng này tăng lên rõ rệt.

近年来独立研究增多,逐渐被国际认可。

jìn nián lái dú lì yán jiū zēng duō, zhú jiàn bèi guó jì rèn kě.

Gần đây các nghiên cứu độc lập tăng, dần dần được quốc tế công nhận.

Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐

随着游客增多,小镇的生意日益兴旺。

suí zhe yóu kè zēng duō, xiǎo zhèn de shēng yì rì yì xīng wàng.

Cùng với lượng du khách tăng lên, việc buôn bán của thị trấn nhỏ ngày càng phát đạt.

随着人口增多,城市的压力也在不断增。

suí zhe rén kǒu zēng duō, chéng shì de yā lì yě zài bú duàn zēng.

Dân số tăng lên, áp lực của thành phố cũng không ngừng tăng theo.