众多【眾多】
[zhòng duō] [众 多]
đông đảo
数量很多,人数或事物很多
这部电影吸引了众多年轻观众前来观看。
zhè bù diàn yǐng xī yǐn le zhòng duō nián qīng guān zhòng qián lái guān kàn.Bộ phim này đã thu hút đông đảo khán giả trẻ tuổi đến xem.
而且验证通过后,还要在众多科室分类中精准挂号,确实不容易。
ér qiě yàn zhèng tōng guò hòu, hái yào zài zhòng duō kē shì fēn lèi zhōng jīng zhǔn guà hào, què shí bù róng yì.Hơn nữa sau khi xác thực qua, còn phải đăng ký khám chuẩn xác trong vô số phân loại khoa phòng, quả thực không dễ dàng.
Trong bài: Khoảng cách công nghệ giữa các thế hệ · 难怪基督教在世界许多国家拥有众多信徒。
jī dū jiào zài shì jiè xǔ duō guó jiā yōng yǒu zhòng duō xìn tú.Cơ đốc giáo có rất nhiều tín đồ tại nhiều quốc gia trên thế giới.
她的个人画展吸引了众多艺术爱好者。
tā de gè rén huà zhǎn xī yǐn le zhòng duō yì shù ài hào zhě.Triển lãm tranh cá nhân của cô ấy đã thu hút đông đảo người yêu nghệ thuật.