群
[qún]
nhóm; đám; bầy, đàn, nhóm v.v.
量词,指成群的人或动物
前面走来了一群羊。
qián miàn zǒu lái le yì qún yáng.Phía trước có một đàn cừu đi tới.
thành quần; tụ họp thành cụm
聚集在一起的
海上有一座美丽的群岛。
hǎi shàng yǒu yí zuò měi lì de qún dǎo.Trên biển có một quần đảo đẹp.
慢慢习惯了。我们建一个群吧。
màn màn xí guàn le. wǒ men jiàn yí gè qún ba.Dần dần quen rồi. Chúng ta lập một nhóm đi.
Trong bài: Tạo nhóm chat WeChat这件事得到了广大群众的支持。
zhè jiàn shì dé dào le guǎng dà qún zhòng de zhī chí.Việc này nhận được sự ủng hộ của đông đảo quần chúng.
嗯,群建好后,我第一个拉你。
èn, qún jiàn hǎo hòu, wǒ dì yī gè lā nǐ.Ừm, nhóm lập xong, mình kéo bạn vào đầu tiên.
Trong bài: Tạo nhóm chat WeChat