鹤立鸡群【鶴立雞群】
[hè lì jī qún] [鹤 立 鸡 群]
hạc đứng giữa bầy gà (thành ngữ); vượt trội hẳn; thể hiện sự ưu việt
比喻人的仪表或才能在众人中极出众
她的演讲让她鹤立鸡群。
tā de yǎn jiǎng ràng tā hè lì jī qún.Bài thuyết trình của cô ấy khiến cô ấy nổi bật giữa mọi người.
[hè lì jī qún] [鹤 立 鸡 群]
hạc đứng giữa bầy gà (thành ngữ); vượt trội hẳn; thể hiện sự ưu việt
比喻人的仪表或才能在众人中极出众
她的演讲让她鹤立鸡群。
tā de yǎn jiǎng ràng tā hè lì jī qún.Bài thuyết trình của cô ấy khiến cô ấy nổi bật giữa mọi người.