XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

鹤

[hè]

chim hạc

一群仙鹤正在湖边优雅地漫步。

yì qún xiān hè zhèng zài hú biān yōu yǎ dì màn bù.

Một đàn sếu đầu đỏ đang tao nhã tản bộ bên bờ hồ.

新人能力突出,鹤立鸡群。

xīn rén néng lì tū chū, hè lì jī qún.

Khả năng của người mới nổi trội, như hạc đứng giữa bầy gà.

故人西辞黄鹤楼,烟花三月下扬州。

gù rén xī cí huáng hè lóu, yān huā sān yuè xià yáng zhōu.

Bạn cũ từ biệt lầu Hoàng Hạc ở phía tây, xuôi về Dương Châu giữa tháng ba mùa hoa rực rỡ.