乘鹤[chéng hè] [乘 鹤]Lưu từKháccưỡi hạc; chếtChữ trong từ乘chéngcưỡi鹤hèchim hạcTừ cùng chữ:乘坐chéng zuòHSK 5đi (phương tiện giao thông)乘客chéng kèHSK 5hành khách乘车chéng chēHSK 5đi xe乘务员chéng wù yuánHSK 6nhân viên phục vụ trên máy bay, tàu hỏa, thuyền, v.v.乘人之危chéng rén zhī wēiHSK 7lợi dụng lúc ai gặp khó khăn仙鹤xiān hèHSK 9sếu đầu đỏ (Grus japonensis)Từ cận nghĩa:骑鹤qí hècưỡi hạc (như một đạo sĩ)