骑鹤[qí hè] [骑 鹤]Lưu từKháccưỡi hạc (như một đạo sĩ)Chữ trong từ骑qíngồi cưỡi鹤hèchim hạcTừ ghép:骑鹤化qí hè huà(Đạo giáo) qua đời骑鹤上扬州qí hè shàng yáng zhōunghĩa đen: cưỡi hạc đến Dương Châu (thành ngữ)Từ cùng chữ:骑车qí chēHSK 2lái xe đạp hoặc xe máy仙鹤xiān hèHSK 9sếu đầu đỏ (Grus japonensis)