XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

骑【騎】

[qí]

ngồi cưỡi; cưỡi (ngựa, xe đạp, v.v.); lượng từ cho ngựa cưỡi

两腿跨坐;也作马的量词

我会骑马。

wǒ huì qí mǎ.

Tôi biết cưỡi ngựa.

好,我们走吧,我很喜欢骑车!

hǎo, wǒ men zǒu ba, wǒ hěn xǐ huan qí chē!

Được rồi, chúng mình đi thôi, mình rất thích đạp xe!

Trong bài: Rủ đi xe đạp công cộng

骑车时最好穿上雨衣以防淋湿。

qí chē shí zuì hǎo chuān shàng yǔ yī yǐ fáng lín shī.

Khi đi xe tốt nhất nên mặc áo mưa để tránh bị ướt.

那你骑车的时候一定要戴口罩。

nà nǐ qí chē de shí hòu yí dìng yào dài kǒu zhào.

Vậy em lúc đạp xe nhất định phải đeo khẩu trang. (*口罩: khẩu trang)

Trong bài: Thời tiết mùa đông chuyển biến xấu · 越来越