跨
[kuà]
1.bước qua; sải bước; cưỡi
抬腿迈过或骑坐
他迈着大步跨过了路面上的积水。
tā mài zhe dà bù kuà guò le lù miàn shàng de jī shuǐ.Anh ấy bước dài chân bước qua vũng nước đọng trên mặt đường.
2.vượt qua; trải rộng qua (thời gian, khu vực)
超出某种界限或跨越不同时间、地区
这个项目跨了三个年份。
zhè ge xiàng mù kuà le sān gè nián fèn.Dự án này kéo dài qua ba năm.
勇敢跨出第一步,你一定会做得很好。
yǒng gǎn kuà chū dì yī bù, nǐ yí dìng huì zuò de hěn hǎo.Dũng cảm bước đi bước đầu tiên, em nhất định sẽ làm rất tốt.
Trong bài: Năm nghỉ hay đi thực tập ngay · 既然……就……工人们正在海底铺设跨国光缆。
gōng rén men zhèng zài hǎi dǐ pū shè kuà guó guāng lǎn.Các công nhân đang tiến hành đặt cáp quang xuyên quốc gia dưới đáy biển.
大卫,本学期我们开设了跨文化沟通课程。
dà wèi, běn xué qī wǒ men kāi shè le kuà wén huà gōu tōng kè chéng.Đại Vệ, học kỳ này thầy mở khóa học giao tiếp liên văn hóa.
Trong bài: Đào tạo kỹ năng mềm · 从而