跨国【跨國】
[kuà guó] [跨 国]
xuyên quốc gia; đa quốc gia
超越国界;涉及两个或多个国家。
许多优秀的毕业生都渴望进入跨国企业工作。
xǔ duō yōu xiù de bì yè shēng dōu kě wàng jìn rù kuà guó qǐ yè gōng zuò.Nhiều sinh viên tốt nghiệp xuất sắc khao khát được vào làm việc tại doanh nghiệp đa quốc gia.
您是说与之前几起跨国银行的信息安全危机有关?
nín shì shuō yǔ zhī qián jǐ qǐ kuà guó yín háng de xìn xī ān quán wēi jī yǒu guān?Ý thầy là có liên quan đến mấy vụ khủng hoảng an toàn thông tin của ngân hàng đa quốc gia trước đó ạ?
Trong bài: Quy chế luân chuyển dữ liệu xuyên biên giới trong kinh tế số · 鉴于工人们正在海底铺设跨国光缆。
gōng rén men zhèng zài hǎi dǐ pū shè kuà guó guāng lǎn.Các công nhân đang tiến hành đặt cáp quang xuyên quốc gia dưới đáy biển.
没问题,期待这次合作能成为跨国文物保护的新典范。
méi wèn tí, qī dài zhè cì hé zuò néng chéng wéi kuà guó wén wù bǎo hù de xīn diǎn fàn.Không thành vấn đề, kỳ vọng sự hợp tác lần này sẽ trở thành hình mẫu mới về bảo tồn cổ vật xuyên quốc gia.
Trong bài: Thương thảo hồi hương cổ vật lịch sử