跨国公司
[kuà guó gōng sī] [跨 国 公 司]
công ty xuyên quốc gia; công ty đa quốc gia
小美,你看了跨国公司在国际海域开采多金属结核的申请书吗?
xiǎo měi, nǐ kàn le kuà guó gōng sī zài guó jì hǎi yù kāi cǎi duō jīn shǔ jié hé de shēn qǐng shū ma?Tiểu Mỹ, bạn đã xem đơn xin khai thác kết hạch đa kim ở vùng biển quốc tế của các công ty đa quốc gia chưa?
Trong bài: Tranh chấp quyền tài phán khai thác tài nguyên biển sâu · 就……而言他被任命为这家跨国公司的副总经理。
tā bèi rèn mìng wèi zhè jiā kuà guó gōng sī de fù zǒng jīng lǐ.Ông ấy được bổ nhiệm làm phó tổng giám đốc của công ty đa quốc gia này.
话不能这么说。确立惠益共享的基本原则,才能确保跨国公司合理补偿原住民。
huà bù néng zhè me shuō. què lì huì yì gòng xiǎng de jī běn yuán zé, cái néng què bǎo kuà guó gōng sī hé lǐ bǔ cháng yuán zhù mín.Nói vậy không đúng. Chỉ khi xác lập nguyên tắc cơ bản về chia sẻ lợi ích, chúng ta mới đảm bảo các công ty đa quốc gia bồi thường hợp lý cho người bản địa.
Trong bài: Điều trần bảo hộ sở hữu trí tuệ cho y học cổ truyền