官司
[guān si] [官 司]
1.vụ kiện; lượng từ: 场 (cháng)
诉讼案件。
他因为合同问题跟公司打了一场官司。
tā yīn wèi hé tong wèn tí gēn gōng sī dǎ le yì chǎng guān sī.Anh ấy đã kiện công ty vì vấn đề hợp đồng.
2.tranh chấp; cãi vã
泛指争论或纠纷。
他们在学术杂志上打起了笔墨官司。
tā men zài xué shù zá zhì shàng dǎ qǐ le bǐ mò guān sī.Họ mở cuộc bút chiến tranh luận trên tạp chí học thuật.
场
两家公司因合同纠纷而打官司。
liǎng jiā gōng sī yīn hé tong jiū fēn ér dǎ guān sī.Hai công ty kiện nhau vì tranh chấp hợp đồng.
这场旷日持久的官司终于告终。
zhè chǎng kuàng rì chí jiǔ de guān sī zhōng yú gào zhōng.Vụ kiện kéo dài dai dẳng này cuối cùng cũng kết thúc.
他决定为自己的合法权益打官司。
tā jué dìng wéi zì jǐ de hé fǎ quán yì dǎ guān sī.Anh ấy quyết định khởi kiện để bảo vệ quyền lợi hợp pháp của mình.