官僚
[guān liáo] [官 僚]
quan liêu; quan chức; mang tính quan liêu
指旧时代统治阶级官吏或脱离群众的领导者。
繁琐的审批流程体现了典型的官僚作风。
fán suǒ de shěn pī liú chéng tǐ xiàn le diǎn xíng de guān liáo zuò fēng.Quy trình xét duyệt rườm rà thể hiện tác phong quan liêu điển hình.
quan liêu; hách dịch
形容脱离群众、只顾发号施令的坏作风。
这种官僚的做法引起了市民的极大不满。
zhè zhǒng guān liáo de zuò fǎ yǐn qǐ le shì mín de jí dà bù mǎn.Cách làm quan liêu này đã gây ra sự bất bình lớn cho người dân.
你提到了关键问题,放权若是丧失了边界与共同目标,必然退化为放任自流式的官僚失职。
nǐ tí dào le guān jiàn wèn tí, fàng quán ruò shì sàng shī le biān jiè yǔ gòng tóng mù biāo, bì rán tuì huà wéi fàng rèn zì liú shì de guān liáo shī zhí.Em đã nêu trúng vấn đề then chốt rồi, việc phân quyền nếu mất đi ranh giới và mục tiêu chung thì chắc chắn sẽ thoái hóa thành sự tắc trách quan liêu kiểu buông thả.
Trong bài: Tư tưởng Đạo gia trong quản trị hiện đại · 难道…吗我们必须彻底消除官僚主义的弊病。
wǒ men bì xū chè dǐ xiāo chú guān liáo zhǔ yì de bì bìng.Chúng ta phải xóa bỏ triệt để tệ nạn của chủ nghĩa quan liêu.
官僚主义会严重影响团队的执行效率。
guān liáo zhǔ yì huì yán zhòng yǐng xiǎng tuán duì de zhí xíng xiào lǜ.Chủ nghĩa quan liêu sẽ ảnh hưởng nghiêm trọng đến hiệu suất thực thi của đội ngũ.