官兵
[guān bīng] [官 兵]
(quân đội) sĩ quan và binh lính; sĩ quan và binh lính; (cũ) quân chính phủ
指军队中的官长和士兵。
全体官兵冒着风雨赶赴灾区执行救援任务。
quán tǐ guān bīng mào zhe fēng yǔ gǎn fù zāi qū zhí xíng jiù yuán rèn wu.Toàn thể cán bộ chiến sĩ dầm mưa dãi gió đến vùng thiên tai làm nhiệm vụ cứu nạn.
官兵在山谷里彻底歼灭了那帮强盗。
guān bīng zài shān gǔ lǐ chè dǐ jiān miè le nà bāng qiáng dào.Binh lính đã tiêu diệt hoàn toàn toán cướp đó trong thung lũng.
当地官兵进山搜剿残余的土匪势力。
dāng dì guān bīng jìn shān sōu jiǎo cán yú de tǔ fěi shì lì.Quan binh địa phương tiến vào núi lùng sục tàn dư thế lực thổ phỉ.
连续多日的暴雨导致水库堤坝出现险情,官兵全力抢险。
lián xù duō rì de bào yǔ dǎo zhì shuǐ kù dī bà chū xiàn xiǎn qíng, guān bīng quán lì qiǎng xiǎn.Mưa lớn nhiều ngày liên tiếp khiến thân đập của hồ chứa gặp nguy hiểm, các binh sĩ dốc sức cứu hộ.