官吏
[guān lì] [官 吏]
quan liêu; quan chức
古代各级官员的总称。
历史课上,王老师详细讲解了古代官吏的考核制度。
lì shǐ kè shàng, wáng lǎo shī xiáng xì jiǎng jiě le gǔ dài guān lì de kǎo hé zhì dù.Trong giờ lịch sử, thầy Vương đã phân tích chi tiết chế độ khảo hạch quan lại thời xưa.
古代官吏通常在公堂上公开审讯犯人。
gǔ dài guān lì tōng cháng zài gōng táng shàng gōng kāi shěn xùn fàn rén.Quan lại thời xưa thường công khai xét xử tội phạm trên công đường.