吏
[lì]
quan chức hoặc nhân viên chính phủ nhỏ (cổ)
整顿吏治有助于实现政治澄清。
zhěng dùn lì zhì yǒu zhù yú shí xiàn zhèng zhì chéng qīng.Chỉnh đốn quan trị góp phần thực hiện nền chính trị trong sạch.
这些贪官污吏就是社会上的害虫。
zhè xiē tān guān wū lì jiù shì shè huì shàng de hài chóng.Những tên quan tham lại nhũng này chính là kẻ có hại cho xã hội.
许多清正廉洁的官吏深受百姓爱戴。
xǔ duō qīng zhèng lián jié de guān lì shēn shòu bǎi xìng ài dài.Nhiều quan lại thanh liêm chính trực được dân chúng hết lòng kính yêu.