官员【官員】
[guān yuán] [官 员]
quan chức (trong tổ chức hoặc chính phủ); người quản lý
担任一定职务的政府工作人员。
政府官员出席了此次经贸合作论坛。
zhèng fǔ guān yuán chū xí le cǐ cì jīng mào hé zuò lùn tán.Các quan chức chính phủ đã tham dự diễn đàn hợp tác kinh tế thương mại lần này.
没错,提倡以德治国能弥补法律的滞后性,防止官员陷入僵化的机械主义。
méi cuò, tí chàng yǐ dé zhì guó néng mí bǔ fǎ lǜ de zhì hòu xìng, fáng zhǐ guān yuán xiàn rù jiāng huà de jī xiè zhǔ yì.Đúng thế, đề xướng lấy đức trị quốc có thể bù đắp tính trì trệ của pháp luật, ngăn cán bộ rơi vào chủ nghĩa cơ học cứng nhắc.
Trong bài: Tranh luận đức trị và pháp trị trong quản trị công xã hội hiện đại · 以…为…这位官员清廉正直,一身正气。
zhè wèi guān yuán qīng lián zhèng zhí, yì shēn zhèng qì.Vị quan này liêm khiết chính trực, một lòng chính khí.
大学士是明清内阁的主要官员。
dà xué shì shì míng qīng nèi gé de zhǔ yào guān yuán.Đại học sĩ là quan chức chủ yếu của nội các thời Minh-Thanh.