XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

领导【領導】

[lǐng dǎo] [领 导]

dẫn dắt; dẫn đầu; lãnh đạo

我们的领导对人很好。

wǒ men de lǐng dǎo duì rén hěn hǎo.

Lãnh đạo của chúng tôi đối xử với mọi người rất tốt.

lãnh đạo; dẫn dắt; chỉ đạo

率领并引导

他领导团队完成了这个项目。

tā lǐng dǎo tuán duì wán chéng le zhè ge xiàng mù.

Anh ấy đã lãnh đạo đội ngũ hoàn thành dự án này.

位、个

嗯,先自己思考,然后再去请教领导和同事。

èn, xiān zì jǐ sī kǎo, rán hòu zài qù qǐng jiào lǐng dǎo hé tóng shì.

Ừm, trước tiên tự mình suy nghĩ, sau đó mới đi hỏi lãnh đạo và đồng nghiệp.

Trong bài: Tư vấn hòa nhập môi trường trong thời gian thử việc

领导去医院慰问了生病的员工。

lǐng dǎo qù yī yuàn wèi wèn le shēng bìng de yuán gōng.

Lãnh đạo đã đến bệnh viện thăm hỏi nhân viên bị bệnh.

那就好,听到你的解释我踏实多了,不用向领导临时汇报了。

nà jiù hǎo, tīng dào nǐ de jiě shì wǒ tā shi duō le, bú yòng xiàng lǐng dǎo lín shí huì bào le.

Vậy thì tốt, nghe bạn giải thích tôi yên tâm hơn nhiều rồi, không cần báo cáo gấp lên lãnh đạo nữa.

Trong bài: Giải thích vấn đề kỹ thuật cho người không chuyên