领导力
[lǐng dǎo lì] [领 导 力]
năng lực lãnh đạo (khả năng lãnh đạo)
正是,这就涉及儒家内圣外王在领导力中的体现,管理者须先正己而后正人。
zhèng shì, zhè jiù shè jí rú jiā nèi shèng wài wáng zài lǐng dǎo lì zhōng de tǐ xiàn, guǎn lǐ zhě xū xiān zhèng jǐ ér hòu zhèng rén.Chính xác, việc này liên quan tới biểu hiện của nội thánh ngoại vương trong năng lực lãnh đạo, người quản lý phải tự sửa mình trước rồi mới sửa người khác.
Trong bài: Tọa đàm triết học Nho gia trong quản trị doanh nghiệp