实力【實力】
[shí lì] [实 力]
sức mạnh
实际拥有的力量
我们公司的实力很强。
wǒ men gōng sī de shí lì hěn qiáng.Thực lực của công ty chúng tôi rất mạnh.
方案改好后,想请您引荐几位有实力的投资人。
fāng àn gǎi hǎo hòu, xiǎng qǐng nín yǐn jiàn jǐ wèi yǒu shí lì de tóu zī rén.Sau khi sửa xong phương án, em muốn nhờ thầy giới thiệu vài nhà đầu tư có thực lực.
Trong bài: Thuyết phục nhà đầu tư · 句兼语运动员在冰雪项目上很有实力。
yùn dòng yuán zài bīng xuě xiàng mù shàng hěn yǒu shí lì.Vận động viên rất mạnh ở các môn thể thao trên băng tuyết.
您的意思是,排名不能反映真正的专业实力吗?
nín de yì sī shì, pái míng bù néng fǎn yìng zhēn zhèng de zhuān yè shí lì ma?Ý của thầy là, xếp hạng không thể phản ánh thực lực chuyên ngành thực sự sao?
Trong bài: Ám ảnh thứ hạng trường đại học · 何必