主力
[zhǔ lì] [主 力]
lực lượng chính; sức mạnh chính của quân đội
军队或其他团体中最主要的力量。
青年教师已经成为我们学校教学队伍的主力。
qīng nián jiào shī yǐ jīng chéng wéi wǒ men xué xiào jiào xué duì wu de zhǔ lì.Giáo viên trẻ đã trở thành lực lượng nòng cốt trong đội ngũ giảng dạy của trường chúng tôi.
王老师,主力游泳运动员刚做完冲刺训练,血乳酸指标严重超标了。
wáng lǎo shī, zhǔ lì yóu yǒng yùn dòng yuán gāng zuò wán chōng cì xùn liàn, xuè rǔ suān zhǐ biāo yán zhòng chāo biāo le.Thầy Vương, kình ngư chủ lực vừa tập bơi nước rút xong, chỉ số axit lactic trong máu vượt ngưỡng nghiêm trọng rồi.
Trong bài: Đánh giá chỉ số chuyển hóa vận động viên trước giải đấu · 不至于主力队员在第三节下场休息。
zhǔ lì duì yuán zài dì sān jié xià chǎng xiū xi.Cầu thủ chủ lực rời sân nghỉ ở hiệp ba.
几名战士留下掩护主力部队撤退。
jǐ míng zhàn shì liú xià yǎn hù zhǔ lì bù duì chè tuì.Vài chiến sĩ ở lại che chắn cho bộ đội chủ lực rút lui.