主任
[zhǔ rèn] [主 任]
giám đốc; trưởng; lượng từ: 个 (gè)
部门或机构的主要负责人
李主任现在在办公室。
lǐ zhǔ rèn xiàn zài zài bàn gōng shì.Chủ nhiệm Lý hiện đang ở văn phòng.
个
张教授受邀出任该项目的主任。
zhāng jiào shòu shòu yāo chū rèn gāi xiàng mù dì zhǔ rèn.Giáo sư Trương được mời đảm nhận chức chủ nhiệm dự án này.
班主任正在教室里跟学生谈话。
bān zhǔ rèn zhèng zài jiào shì lǐ gēn xué shēng tán huà.Giáo viên chủ nhiệm đang nói chuyện với học sinh trong lớp.
我想请假,需要找班主任签字。
wǒ xiǎng qǐng jià, xū yào zhǎo bān zhǔ rèn qiān zì.Tôi muốn xin nghỉ, cần tìm giáo viên chủ nhiệm ký tên.