班主任
[bān zhǔ rèn] [班 主 任]
giáo viên chủ nhiệm
负责全班学生的教师
我们的班主任是一位很温柔的老师。
wǒ men de bān zhǔ rèn shì yí wèi hěn wēn róu de lǎo shī.Giáo viên chủ nhiệm của chúng tôi là một cô giáo rất dịu dàng.
遇到问题可以去找班主任帮忙。
yù dào wèn tí kě yǐ qù zhǎo bān zhǔ rèn bāng máng.Gặp vấn đề có thể tìm giáo viên chủ nhiệm giúp đỡ.
考试结束后,班主任发现有人作弊,严肃批评了那名学生。
kǎo shì jié shù hòu, bān zhǔ rèn fā xiàn yǒu rén zuò bì, yán sù pī píng le nà míng xué shēng.Sau khi thi xong, giáo viên chủ nhiệm phát hiện có người gian lận và nghiêm khắc phê bình học sinh đó.
