责任【責任】
[zé rèn] [责 任]
trách nhiệm; lỗi; phận sự
分内应做的事或应承担的过失。
每个人都有责任。
měi gè rén dōu yǒu zé rèn.Mỗi người đều có trách nhiệm.
个
具体是哪个条款?他们认定责任在谁?
jù tǐ shì nǎ gè tiáo kuǎn? tā men rèn dìng zé rèn zài shuí?Cụ thể là điều khoản nào? Họ xác định trách nhiệm thuộc về ai?
Trong bài: Trách nhiệm bồi thường tai nạn xe tự hành · Câu bị động với 被保持环境清洁是每个人的责任。
bǎo chí huán jìng qīng jié shì měi gè rén de zé rèn.Giữ gìn môi trường sạch sẽ là trách nhiệm của mỗi người.
这么累还认真核对,你确实很有责任心。
zhè me lèi hái rèn zhēn hé duì, nǐ què shí hěn yǒu zé rèn xīn.Mệt như vậy mà vẫn nghiêm túc đối chiếu, em thực sự rất có tinh thần trách nhiệm.
Trong bài: Dù mệt vẫn hoàn thành dự án · 尽管…还是…