负责任
[fù zé rèn] [负 责 任]
chịu trách nhiệm; gánh vác trách nhiệm; có trách nhiệm
厂商把事故责任推得一干二净,未免太不负责任了。
chǎng shāng bǎ shì gù zé rèn tuī de yì gān èr jìng, wèi miǎn tài bú fù zé rèn le.Nhà sản xuất phủi sạch trách nhiệm sự cố như vậy e rằng quá thiếu trách nhiệm.
Trong bài: Trách nhiệm pháp lý của thiết bị giao diện não - máy tính · 未免这种做法是极端不负责任的。
zhè zhǒng zuò fǎ shì jí duān bú fù zé rèn de.Cách làm này là cực kỳ thiếu trách nhiệm.
你说得很对。其实,处理危机的核心无非是诚实和负责任。
nǐ shuō de hěn duì. qí shí, chǔ lǐ wēi jī de hé xīn wú fēi shì chéng shí hé fù zé rèn.Em nói rất đúng. Thực ra, cốt lõi của xử lý khủng hoảng không gì khác ngoài là thành thực và chịu trách nhiệm.
Trong bài: Triết học Tân Nho học trong quản trị khủng hoảng doanh nghiệp · 无非