负有【負有】
[fù yǒu] [负 HỮU]
chịu trách nhiệm
担负着(某种职责、任务或使命)。
管理者对团队的工作成果负有主要责任。
guǎn lǐ zhě duì tuán duì de gōng zuò chéng guǒ fù yǒu zhǔ yào zé rèn.Người quản lý chịu trách nhiệm chính đối với kết quả công việc của đội ngũ.
成年子女依法负有赡养扶助父母的法定义务。
chéng nián zǐ nǚ yī fǎ fù yǒu shàn yǎng fú zhù fù mǔ de fǎ dìng yì wù.Con cái khi thành niên có nghĩa vụ phụng dưỡng và giúp đỡ cha mẹ theo quy định của pháp luật.