还有【還有】
[hái yǒu] [还 HỮU]
vẫn còn; còn có; thêm vào đó
表示仍有或另外有
桌上还有水果。
zhuō shàng hái yǒu shuǐ guǒ.Trên bàn vẫn còn hoa quả.
穿黄衣服的人多,还有别的吗?
chuān huáng yī fu de rén duō, hái yǒu bié de ma?Người mặc áo vàng đông, còn điểm gì khác không?
Trong bài: Tìm nhau ở cửa ga tàu · 正在发生这种事,你还有啥可说的?
fā shēng zhè zhǒng shì, nǐ hái yǒu shá kě shuō de?Xảy ra chuyện thế này, cậu còn gì để nói nữa?
对,就是这样。你还有问题吗?
duì, jiù shì zhè yàng. nǐ hái yǒu wèn tí ma?Đúng, chính là như vậy. Cậu còn câu hỏi nào không?
Trong bài: Chỉ đường ra sân vận động · Bổ ngữ xu hướng