原有
[yuán yǒu] [原 HỮU]
gốc; nguyên bản; trước đây
原来就有的
我们应该在原有计划的基础上做出改变。
wǒ men yīng gāi zài yuán yǒu jì huà de jī chǔ shàng zuò chū gǎi biàn.Chúng ta nên đưa ra thay đổi trên cơ sở kế hoạch vốn có.
没错,只有兼顾包容性,改造才不会失去原有的烟火气。
méi cuò, zhǐ yǒu jiān gù bāo róng xìng, gǎi zào cái bú huì shī qù yuán yǒu de yān huǒ qì.Chính xác, chỉ khi tính đến sự bao hàm, việc cải tạo mới không làm mất đi hơi thở cuộc sống vốn có.
Trong bài: Chỉnh trang đô thị qua nghệ thuật老街坊都搬走以后,原有的历史风貌与社区记忆也就消失了。
lǎo jiē fāng dōu bān zǒu yǐ hòu, yuán yǒu de lì shǐ fēng mào yǔ shè qū jì yì yě jiù xiāo shī le.Sau khi hàng xóm cũ dọn đi hết, diện mạo lịch sử và ký ức cộng đồng vốn có cũng biến mất theo.
Trong bài: Đánh giá mặt trái của quá trình đô thị hoá nhanh白灼虾能保持海鲜原有的鲜甜。
bái zhuó xiā néng bǎo chí hǎi xiān yuán yǒu de xiān tián.Tôm luộc giữ được độ ngọt tươi nguyên bản của hải sản.